Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

  • Động từ
    (+ at) chủ tọa
    thủ tướng chủ tọa các buổi họp của nội các
    (+ over) làm chủ tịch; đứng đầu
    hội đồng thành phố do thị trưởng đứng đầu
    (+ over) chịu trách nhiệm về
    ông giám đốc hiện thời chịu trách nhiệm về sự sụt giảm nhanh chóng khả năng sinh lãi của xí nghiệp

    * Các từ tương tự:
    presidency, president, president elect, presidentess, presidential, presidentially, presidentship, presider