Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

victimize, victimise /'viktimaiz/  

  • Động từ
    trừng phạt (một cách không công bằng về những hành động của người khác)
    các nhà lãnh đạo công đoàn đã tuyên bố là một số đoàn viên đã bị trừng phạt do đã tham gia đình công
    trù dập, bắt nạt
    cậu bé béo mập bị bạn cùng lớp bắt nạt