Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

sympathize, sympathise /'simpəθaiz/  

  • Động từ
    thông cảm, đồng cảm
    tôi thông cảm với anh, tôi cũng đã gặp cảnh không may mắn như anh
    đồng tình
    khó mà đồng tình với quan điểm chính trị của anh ta