Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

pressurize, pressurise /'pre∫əraiz/  

  • Động từ
    (cách viết khác pressure)
    (chủ yếu ở dạng bị động) điều hòa áp suất, điều áp (khoang tàu lặn, buồng lái máy bay…)
    pressurize somebody into [doing] something
    gây sức ép; ép ai làm gì
    nó cảm thấy nó bị ép phải xin thôi việc