Động từ
(cách viết khác pressure)
(chủ yếu ở dạng bị động) điều hòa áp suất, điều áp (khoang tàu lặn, buồng lái máy bay…)
pressurize somebody into [doing] something
gây sức ép; ép ai làm gì
nó cảm thấy nó bị ép phải xin thôi việc