Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

flunkey, flunky /'flʌηki/  

  • Danh từ
    (số nhiều flunkeys, flunkies) (khẩu ngữ, nghĩa xấu) người hầu (mặc đồng phục)
    (từ Mỹ) người làm việc vặt