Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

acknowledgement, acknowledgment /ək'nɒlidʒmənt/  

  • Danh từ
    (cv acknowledgment)
    sự thừa nhận, sự nhận, sự đền đáp
    để đền đáp ơn giúp đỡ
    thư báo là đã nhận được
    tôi chẳng nhận được thư báo nào về đơn xin việc của tôi
    lời cảm tạ
    luận thuyết của bà ta được người ta trích dẫn mà không có lấy một lời cảm ơn