Tra từ

Laban Dictionary trên mobile

Feedback/entrapment effects   

  • (Kinh tế) Tác động phản hồi/bẫy
    Giả thiết cho rằng những điều kiện trong thị trường lao động thứ cấp (cấp hai) làm cho công nhân có những thói quen lao đông xấu